Những thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng (P3)

04/11/2016

Tiếp nối bài học những thành ngữ tiếng Đức hay được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày, ICSA xin gửi  đến các bạn phần 3 của series này nhé.

  1. Auch ein Kluger Dieb wird einmal gefangen.

         Đi đêm lắm có ngày gặp ma.

  1. Geteilte Freude ist doppelte Freude

         Niềm vui được chia sẻ là niềm vui được nhân đôi.

  1. Wer Disteln sät, wird Stacheln ernten

         Gieo gió ắt gặp bão.

  1. Geld ist ein gutter Diener, aber ein böser Herr

         Tiền bạc là đầy tớ tốt nhưng là ông chủ xấu.

  1. Wie du mir, so ich dir

         Anh đối với tôi sao, tôi đối với anh vậy.

  1. Der Katze Scherz, der Mäuse Tod

         Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm.

  1. Gebrühte Katze scheut auch kaltes Wasser

         Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.

  1. Im Munde Bibel, im Herzen übel.

         Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm

  1. Wenn die Katze fort ist, tanzen die Mäuse

         Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

  1. Ein Keil treibt den anderen

         Lấy độc trị độc.

thành ngữ Tiếng Đức hay sử dụng

  1. Jeder Kaufmann lobt seine Ware, Osten und Westen, daheim ist’s am besten

         Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.

  1. Eine Liebe ist der andern wert

         Ăn miếng trả miếng.

  1. Einer ist keiner, ein Mann allein kann das Feld nicht behaupten

         Một cây làm chẳng lên non.

  1. Schenkt man jemand eine Kuh, will er auch noch das futter dazu

        Được đằng chân lân đằng đầu.

  1. Klein aber fein

         Bé bằng hạt tiêu.

  1. Man schlägt nicht Mücken mit Keulen tot

        Giết gà không cần đến dao mổ trâu

  1. Man wird alt wie’ne Kuh und lernt noch alle Tage zu

        Còn sống còn học.

  1. Wer zuerst kommt, mahlt zuerst

         Cờ đến tay ai ngươì âý phất

  1. Dem Kühnen ( nur ) gehrt die Welt

        Có chí thì nên.

  1. Nicht jede Kugel trifft, nicht alle Kugeln treffen

        Không đáng sợ như người ta tưởng

Trung tâm tư vấn du học quốc tế Đông Dương